Tiếng Việt
EnglishEspañolFrançaisالعربيةDeutschPortuguêsItalianoفارسیBahasa IndonesiaاردوTiếng ViệtBahasa MelayuRomânăΕλληνικάहिन्दीNederlandsTürkçePolskiไทยУкраїнськаРусскийČeština한국어বাংলা日本語简体中文繁體中文FilipinoKiswahiliSvenskaעבריתSuomiDanskMagyarNorsk bokmålதமிழ்

Quốc gia được phát hiện mỗi lần truy cập mới. Bạn có thể chọn quốc gia và ngôn ngữ.

476 mục thiết bị · toàn cầu

Model thiết bị · Trang 14

Chọn đúng thiết bị để xem tài liệu chính thức, tổng quan kết nối, đèn trạng thái và hướng dẫn sửa chữa phù hợp.

Mẫu là một thiết bị có tên cụ thể; dòng gồm các mẫu liên quan; bộ kết hợp nhiều thiết bị; biến thể khác về phần cứng. Bản sửa đổi hướng dẫn là phiên bản tài liệu, không phải mẫu bổ sung. Mỗi chủ đề chỉ được tính một lần, không nhân theo ngôn ngữ.

Xóa bộ lọc

Các nhãn này mô tả nguồn trong thư viện, không phải bản đồ trực tiếp về tình trạng cung cấp hay vùng phủ dịch vụ.

Tìm thiết bị hoặc vấn đề của bạn

Đang hiển thị 469–476 trên 476

Truyền hình vệ tinh · Dòng

Vu+ ULTIMO · original HD satellite configurations ↗

Đối chiếu ULTIMO HD gốc với ba khe tuner, không phải ULTIMO 4K. Nhãn trong mục tải chính thức không chứng minh mẫu trong PDF; bìa và sơ đồ là ULTIMO cũ.

Truyền hình vệ tinh · Dòng

Vu+ UNO 4K SE · satellite configurations ↗

Đối chiếu UNO 4K SE và môđun vệ tinh thực lắp, không phải UNO 4K hay máy chỉ cáp. Phân biệt HDMI In với HDMI Out khi mất hình.

Truyền hình vệ tinh · Mẫu

TechniSat TechniBox S1 ↗

Đối chiếu TechniBox S1, không phải TechniStar S1/S2, với bản Đức gốc có dấu dàn trang tháng1/2012. Đọc Systemkonfiguration cho phần mềm và máy; giữ MAC, số sêri riêng tư.

Truyền hình vệ tinh · Mẫu

TechniSat DIGIT S2 HD ↗

Đối chiếu DIGIT S2 HD, không phải DIGIT S3 HD hay TechniStar S2. Ghi 0000/4738 hoặc 0001/4738: kho OEM tách gói phần mềm, không mặc định dùng lẫn.

Truyền hình vệ tinh · Dòng

TechniSat DIGIT ISIO STC / STC+ ↗

Đối chiếu DIGIT ISIO STC hoặc STC+ với tài liệu gốc dùng chung V8, không phải DIGIT ISIO S2. Đọc Systemkonfiguration; giữ kín MAC và số sê-ri.

Truyền hình vệ tinh · Dòng

Kathrein UFS 923 si / sw · 250 GB / 1 TB ↗

Đối chiếu UFS 923 si/sw với bìa gốc Phần 2: phần mềm từ 1.00, bản 250 GB hoặc 1 TB. Không thay bằng tài liệu 500 GB đời sau.

Xe cắm trại và hàng hải · Mẫu

SELFSAT SNIPE · original auto-skew ↗

Đối chiếu bộ điều khiển auto-skew SNIPE gốc với tài liệu V3.0, không phải SNIPE 2/3/4. Chụp cáp đen CONTROLLER và xám RECEIVER, không đổi chỗ.

Xe cắm trại và hàng hải · Mẫu

SELFSAT SNIPE DOME · original ↗

Đối chiếu SNIPE DOME gốc với tài liệu V1.0, không phải DOME 2, DOME AIR hay SNIPE DRIVE. Nhận diện đường đen CONTROLLER và xám RECEIVER, không đổi.